Sơn Nam

Học thuật
Thân thiện
Sơn Nam

Sơn Nam là một vùng đất cổ với nhiều di tích lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính lịch sử: "Sơn Nam" tên gọi một vùng đất, một đơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long thời xưa.
    • Tên một trấn thời phong kiến: "Sơn Nam" còn tên một trấn, được xếp vào loại nội trấn trong hệ thống hành chính .
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Vùng Sơn Nam xưa địa bàn rộng lớn. (Vùng Sơn Nam thời xưa địa bàn rất rộng lớn.)
    • Trấn Sơn Nam một trong những trấn quan trọng. (Trấn Sơn Nam một trong những trấn quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xứ Sơn Nam": cách gọi mang tính văn chương, chỉ toàn bộ vùng đất Sơn Nam.

    • Văn hóa xứ Sơn Nam rất đặc sắc. (Văn hóa vùng đất Sơn Nam rất đặc sắc.)
  • "Người Sơn Nam": chỉ cư dân sinh sốngvùng đất này.

    • Người Sơn Nam nổi tiếng với tính cách cần cù, chất phác. (Người vùng Sơn Nam nổi tiếng với tính cách cần cù, chất phác.)
Biến thể từ liên quan
  • Sơn Nam Hạ: tên gọi một phần của trấn Sơn Nam thời , sau này.
  • Sơn Nam Thượng: tên gọi một phần của trấn Sơn Nam thời , sau này.
Thông tin lịch sử địa
  • Phạm vi tương đương: Vùng đất Sơn Nam xưa tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Nội, Sơn Bình Hải Phòng ngày nay.
  • Đặc điểm hành chính: Được xếp nội trấn. Ngoài ra, cũng một địa danh cùng tên Sơn Nam, thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.

Lưu ý quan trọng: Cần phân biệt địa danh lịch sử "Sơn Nam" (trấn, vùng) với địa danh hành chính hiện đại " Sơn Nam" thuộc tỉnh Tuyên Quang. Đây hai địa điểm khác nhau.

Sơn Nam

Sơn Nam là một vùng đất cổ với nhiều di tích lịch sử.

  1. Đơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Nội, Sơn Bình Hải Phòng ngày nay. Được xếp nội trấn
  2. () h. Sơn Dương, t. Tuyên Quang